A. when all the guests were arriving B. by the time all the guests arrived C. after all the guests had arrived D. as soon as all the guests arrive. Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the sentence that best completes each of the following exchanges. Question 20: Tony is in a café. Cùng HocHay học tiếng Anh Market Leader Intermediate - Tiếng anh thương mại các bạn nhé! Market Leader Intermediate - Unit 7: Cultures - Listening . A. Jeff Toms is Marketing Director at an international cultural training centre. Listen to the first part of the interview and answer the questions. 1. Đề thi kiểm tra môn tiếng Anh lớp 6 - Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1 Writing có đáp án. Skills 1 (trang 44) Bài tập trắc nghiệm Unit 10 Skills 1 - Reading đọc hiểu có đáp án; Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 10 Reading có đáp án; Chữa sách giáo khoa tiếng Anh lớp 6 - Unit 9 - Skill. Trang 1 trong tổng số 132 trang. 44 Trần Quốc Hoàn, Q. Cầu Giấy, HN. 44 Trần Quốc Hoàn, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, Hà Nội, Vietnam 02466 862 804; Skills 2 Unit 6 Tiếng Anh 7 Global Success - Kết nối tri thức. 05/08/2022 10:49 am. Giải Skills 2 Unit 6 Tiếng Anh 7 Global Success - Kết nối tri thức với cuộc sống trang 67. 4. Work in pairs. Ask and answer questions about your school's outdoor activities. Speaking trang 26 Unit 2 Tiếng Anh 7 Friends Plus lEwJm. Unit 10 Our houses in the future – Skills 1 – trang 44 Unit 10 SGK tiếng anh 6 mới. Tổng hợp bài tập và một số lý thuyết trong phần Skills 1 – trang 44 Unit 10 SGK tiếng anh 6 mới Advertisements Quảng cáo 1 Look at the picture and discuss with a partner. What type of house do you think it is? Where do you think the house is? What can you see around the house? What can you see in the house? Hướng dẫn Nhìn vào hình và thảo luận với một người bạn. 1. Bạn nghĩ nó là loại nhà nào? It’s a villa./ It’s a hi-toch house. Nó là biệt thự. / Nó là nhà công nghệ cao. 2. Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu? On the ocean ở dại dương 3. Bạn thấy gì quanh nhà? A helicopter, garden, trees, swimming pool.. Chiếc trực thăng, vườn, cây, hồ bơi,.. 4. Bạn thấy gì trong nhà? Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,. in the living room. Những con rô-bốt trong nhà bếp, chiếc ti vi, máy vi tính, dàn âm thanh hi-fi,… trong phòng khách. 2 Quickly read the text. Check your ideas from 1. Đọc nhanh bài đọc. Kiểm tra những ý của em từ phần 1. Các em đọc lướt trong vòng 5 phút để nắm những ý chính của đoạn văn. Sau đó kiểm tra lại những ý trả lời trong bài tập 1. Các em có thể thêm hoặc bớt những ý trả lời trong bài tập 1 sao cho phù hợp với nội dung bài đọc. 3 Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B. My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and a large flower garden behind the house. There will be a helicopter on the roof so that I can fly to school. My future house will have solar energy. There will be some robots in the house. They will help me do the housework, such as cleaning the floors, cooking meals, washing clothes, watering the flowers and feeding the dogs and cats. I will have a super smart TV in my house. It will help me surf the Internet, send and receive my e-mails, and contact my friends on other planets. It will also help me order food from the supermarket. A 1. The house will have robots to 2. The house will have a super smart TV to B a. clean the floors b. contact my friend c wash clothes d order food from r supermarket e cook meals f send and receive my e-mails g surf the Internet h water the flowers Hướng dẫn Đọc bài đọc và nối những cụm từ trong phần A với những cụm từ đúng trong phần B. Ngôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến trường. Ngôi nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo ăn. Tôi sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu thị. Ngôi nhà sẽ có người máy để a. lau sàn nhà; c. giặt quần áo; e. nấu ản; h. tưới hoa Ngôi nhà sẽ có một ti vi siêu thông minh để b. liên hệ với bạn bè; d. đặt thức ăn từ siêu thị; f. gửi và nhận mail; g. lướt mạng 4 Read the passage again and answer the questions. Where will the house be located? What will there be in front and behind the house? Will the house have wind energy? What will the robots do? Hướng dẫn Đọc đoạn văn lại và trả lời câu hỏi. 1. Ngôi nhà nằm ở đâu? On the ocean ở đại dương 2. Cái gì sẽ ở trước và sau nhà? Swimming pool and garden are in front of the house. The trees are behind the house. Hồ bơi và vườn ở phía trước nhà. Cây cối ở phía sau nhà. 3. Ngôi nhà có năng lượng gió không? No, it won’t. Không. 4. Người máy sẽ làm gì? They will do the housework clean the floors, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats. Chúng sẽ làm việc nhà lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo, tưới cây và cho chá mèo ăn. 5 Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house don’t show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe. Example My house will be on the Moon. It will be large and comfortable. Hướng dẫn Làm việc theo cặp. Trên một mảnh giấy, vẽ ngôi nhà tương lai của em đừng cho bạn em biết. Miêu tả nhà của em cho người bạn học và người bạn học sẽ vẽ ngôi nhà em miêu tả. Ví dụ Nhà tôi sẽ ở trên Mặt trăng. Nó sẽ lớn và thoải mái. 6 Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group. Example I will have a smart phone to talk to my friends on other planets. Hướng dẫn Làm việc theo nhóm. Vẽ những thiết bị trong phòng khách tương lai sau đó nói về chúng cho nhóm của em. Ví dụ Tôi sẽ có điện thoại thông minh để nói chuyện với bạn bè tôi và những người khác. Hướng dẫn trả lời Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 trang 44 SGK Tiếng Anh lớp 6 được Đọc Tài Liệu biên soạn theo chương trình mới nhất, tham khảo cách làm Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10 Ours houses in the future để chuẩn bị bài học tốt 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Reading Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 1Task 1. Look at the picture and discuss with a partner.Nhìn vào hình và thảo luận với một người bạn.1. What type of house do you think it is?2. Where do you think the house is?3. What can you see around the house?4. What can you see in the house?Hướng dẫn giải1. It’s a villa./ It’s a hi-tech dịch Bạn nghĩ nó là loại nhà nào?Nó là biệt thự. / Nó là nhà công nghệ On the dịch Bạn nghĩ là nhà nằm ở đâu?3. A helicopter, garden, trees, swimming pool,...Tạm dịch Bạn thấy gì quanh nhà?Chiếc trực thăng, vườn, cây, hồ bơi,...4. Robots in the kitchen, a TV, a computer, a hi-fi stereo,... in the living dịch Bạn thấy gì trong nhà?Những con rô-bốt trong nhà bếp, chiếc ti vi, máy vi tính, dàn âm thanh hi-fi,... trong phòng khách.» Bài trước Communication Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 2Task 2. Quickly read the text. Check your ideas from 1.Đọc nhanh bài đọc. Kiểm tra những ý của em từ phần 1.Bài 3Task 3. Read the text and match the phrases in A with the correct ones in B.Đọc bài đọc và nối những cụm từ trong phần A với những cụm từ đúng trong phần B.My future house will be on the ocean. It will be surrounded by tall trees and blue sea. There will be a swimming pool in front and large flower garden behind the house. There will be a helicopter on the roof so that I can fly to school. My future house will have solar energy. There will be some robots in the house. They will help me do the housework, such as cleaning the floors, cooking meals, washing clothes, watering the flowers and feeding the dogs and cats. I will have a super smart TV in my house. It will help me surf the Internet, send and receive my e-mails, and contact my friends on other planets. It will also help me order food from the The house will have robots to 2. The house will have a super smart TV toa. clean the floors b. contact my friends c. wash clothes d. order food from the supermarket e. cook meals f. send and receive my e-mails g. surf the Internet h. water the flowersHướng dẫn giải1. a, c, e, h2. b, d, f, gTạm dịchNgôi nhà trong tương lai của tôi sẽ nằm ở đại dương. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Sẽ có một hồ bơi phía trước và một khu vườn hoa lớn phía sau nhà. Sẽ có một trực thăng trên mái nhà để tôi có thể đi đến nhà trong tương lai sẽ dùng năng lượng mặt trời. Sẽ có vài người máy trong nhà. Chúng sẽ giúp tôi làm việc nhà, như là lau sàn, nấu cơm, giặt quần áo, tưới hoa và cho chó mèo sẽ có một ti vi siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi lướt mạng, gửi và nhận email, và liên hệ với bạn bè tôi trên những hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi đặt thức ăn từ siêu Ngôi nhà sẽ có người máy đểa. lau sàn nhà;c. giặt quần áo;e. nấu ăn;h. tưới hoa2. Ngôi nhà sẽ có một ti vi siêu thông minh đểb. liên hệ với bạn bè;d. đặt thức ăn từ siêu thị;f. gửi và nhận mail;g. lướt mạngBài 4Task 4. Read the passage again and answer the questions.Đọc đoạn văn lại và trả lời câu hỏi.1. Where will the house be located? 2. What will there be in front and behind the house? 3. Will the house have wind energy? 4. What will the robots do?Hướng dẫn giải1. On the dịch Ngôi nhà nằm ở đâu?Ở đại The swimming pool and garden are in front of the house. The trees are behind the dịch Cái gì sẽ ở trước và sau nhà?Hồ bơi và vườn ở phía trước nhà. Cây cối ở phía sau No, it won’ dịch Ngôi nhà có năng lượng gió không? They will do the housework clean the floor, cook the meals, wash the clothes, water the flowers and feed the dogs and cats.Tạm dịch Người máy sẽ làm gì?Chúng sẽ làm việc nhà lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo, tưới cây và cho chó mèo ăn.Speaking Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Bài 5Task 5. Work in pairs. On a piece of paper, draw your future house don't show your partner Describe your house to your partner. Your partner will draw the house you describe.Làm việc theo cặp. Trên một mảnh giấy, vẽ ngôi nhà tương lai của em đừng cho bạn em biết. Miêu tả nhà của em cho người bạn học và người bạn học sẽ vẽ ngôi nhà em miêu tả.ExampleMy house will be on the Moon. It will be large and dịchVí dụNhà tôi sẽ ở trên Mặt trăng. Nó sẽ lớn và thoải 6Task 6. Work in groups. Draw the appliances in your future bedroom then talk about them to the group.Làm việc theo nhóm. Vẽ những thiết bị trong phòng khách tương lai sau đó nói về chúng cho nhóm của em.ExampleI will have a smart phone to talk to my friends on other dịchVí dụTôi sẽ có điện thoại thông minh để nói chuyện với bạn bè tôi trên những hành tinh khác.» Bài tiếp theo Skills 2 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10Đọc Tài Liệu hy vọng nội dung trên đã giúp bạn nắm được cách làm bài tập Skills 1 Tiếng Anh lớp 6 Unit 10. Mong rằng những bài hướng dẫn trả lời Tiếng Anh lớp 6 của Đọc Tài Liệu sẽ là người đồng hành giúp các bạn học tốt môn học này. Skills 1 Unit 4 My Neighbourhood Tiếng Anh 6 trang 44Giải Skills 1 Unit 4 My neighbourhood Tiếng Anh 6 Global Success trang 44 bao gồm đáp án các phần bài tập SGK tiếng Anh lớp 6 kết nối tri thức giúp các em học sinh ôn tập tại nhà hiệu Mục tiêu bài học1. AimsBy the end of this lesson, students can- read for specific and general information about good things and bad things in a Objectives- Vocabulary the lexical items related to the topic “My neighborhood”.II. Soạn giải tiếng Anh lớp 6 Unit 4 Skills 1Reading - Kỹ năng đọc1. Read Khang's blog. Look at the words in the box then find them in the text and underline them. What do they mean? Đọc nhật ký trên mạng của Khang. Nhìn các từ trong khung sau đó tìm chúng trong văn bản và gạch dưới chúng. Chúng có nghĩa là gì?KHANG'S BLOGFriday, December 23rd ...MY NEIGHBOURHOODI live in the suburbs of Da Nang City. There are many things I like about my great for outdoor activities because it has beautiful parks, sandy beaches and fine weather. There's almost everything I need here shops, restaurants, and markets. The people here are friendlier, and the food is better than in other there are two things I dislike about it there are many modern buildings and offices; and the streets are busy and by Khang at 455 PMĐáp án- suburbs a thuộc vùng ngoại ô- dislike n sự không thích- outdoor a ở ngoài trời2. Read Khang’s blog again and fill the table with the information. Đọc lại blog của Khang và điền thông tin vào ánLIKESDISLIKES- beautiful parks, sandy beaches, fine weather- shops, restaurants, markets- friendly people, good food- modern buildings and offices- busy and crowded streets3. Read Khang’s blog again. Then answer the questions. Đọc lại blog của Khang. Sau đó trả lời các câu Where is Khang’s neighbourhood? - Xóm của Khang ở đâu? 2. Why is his neighbourhood great for outdoor activities? - Tại sao xóm của Khang thích hợp cho các hoạt động ngoài trời?3. What are the people in his neighbourhood like? - Con người ở xóm Khang như thế nào?4. How are the streets in his neighbourhood? - Những con đường ở xóm bạn ấy như thế nào?Đáp án1 - It is in the suburbs of Da Nang - Because it has beautiful parks, sandy beaches and fine - They are very - They are busy and dẫn dịchThứ Sáu, ngày 23 tháng 12 ...XÓM CỦA TÔITôi sống ở ngoại thành thành phố Đà Nẵng. Có rất nhiều điều tôi thích về khu phố của rất tuyệt vời cho các hoạt động ngoài trời vì nó có công viên đẹp, bãi biển đầy cát và thời tiết đẹp. Có hầu hết mọi thứ tôi cần ở đây cửa hàng, nhà hàng và chợ. Người dân ở đây thân thiện hơn và đồ ăn ngon hơn những nơi nhiên, có hai điều tôi không thích ở đây có nhiều tòa nhà và văn phòng hiện đại; và đường phố nhộn nhịp và đông đăng bởi Khang lúc 455 PMSpeaking - Kỹ năng nói4. Make notes about your neighbourhood. Think about what you like / dislike about it. Ghi chú về khu phố của em. Nghĩ về điều em thích/ không thích về ánLIKESDISLIKES- many cafés, restaurants, shops- nice and friendly people- many interesting places to go- many trees, flowers around- bad weather- crowed streets- polluted environment- noisy5. Work in pairs. Ask and answer about what you like and dislike about your neighbourhood. Làm việc theo nhóm. Hỏi và trả lời về điều em thích và không thích về xóm của dẫn dịchA Bạn sống ở đâu?B Mình sống ở trung tâm thành phố Hà Bạn thích gì về nó?B Thời tiết đẹp. Con người thân thiện và món ăn Bạn không thích gì về nó?B Đường phố nhộn nhịp và đông ýA Where do you live?B I live in Quy Nhon What do you like about it?B The people are friendly, the sea food is fresh and there are many interesting places to What do you dislike about it?B The streets are crowded, the environment is quite dẫn dịchA Bạn sống ở đâu?B Tôi sống ở thành phố Quy Bạn thích điều gì về nó?B Người dân thân thiện, đồ biển tươi ngon và có nhiều địa điểm tham quan thú Bạn không thích điều gì về nó?B Đường phố đông đúc, môi trường khá ô đây là Soạn tiếng Anh 6 Global Success Unit 4 Skills 1 đầy đủ nhất. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu học tốt Tiếng Anh lớp 6 khác như Để học tốt Tiếng Anh 6, Trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh 6, Đề thi học kì 1 lớp 6, Đề thi học kì 2 lớp 6,.... được cập nhật liên tục trên giải hay bài tập SGK tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức Unit 4 Skills 1 nằm trong bộ đề Soạn tiếng Anh lớp 6 Global Success theo từng Unit do tổng hợp và đăng tải. Soạn Skills 1 tiếng Anh Unit 4 lớp 6 My neighbourhood hướng dẫn giải bài tập 1 - 5 SGK trang 44 tiếng Anh lớp 6 Kết nối tri thức giúp các em giải bài tập tiếng Anh 6 trước khi đến lớp hiệu quả.>> Xem thêm Soạn Tiếng Anh lớp 6 Unit 4 My neighbourhood đầy đủ nhấtBên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 - 8 - 9 tại group trên facebook Tiếng Anh THCS. Hướng dẫn giải bài tập UNIT 10 OUR HOUSES IN THE FUTURE sgk Tiếng Anh 6 – Global Success bộ Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống. Nội dung bài Giải Unit 10 – SKILLS 1 trang 44 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success KNTT bao gồm đầy đủ 4 kĩ năng reading, speaking, listening, writting cùng từ vựng và ngữ pháp Getting Started, A Closer Look, Communication, Skills, Looking back, Project, giúp các bạn học sinh học tốt môn tiếng anh 6. Unit 10 OUR HOUSES IN THE FUTURE SKILLS 1 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success Reading Giải bài 1 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Look at the picture and discuss it with a partner. Nhìn vào bức tranh và thảo luận với bạn của em. 1. What type of house do you think it is? Bạn nghĩ đó là kiểu nhà nào? 2. Where do you think the house is? Bạn nghĩ ngôi nhà ở đâu? Trả lời A What type of house do you think it is? Bạn nghĩ đó là kiểu nhà nào? B I think it’s a villa. Tôi nghĩ đó là một biệt thự A Where do you think the house is? Bạn nghĩ ngôi nhà ở đâu? B I think it’s on an island. Tôi nghĩ nó ở trên một hòn đảo. Giải bài 2 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Read the text and match the beginnings in A with the endings in B. Đọc văn bản và nối phần đầu trong A với phần cuối bằng B. My future house will be on an island. It will be surrounded by tall trees and the blue sea. There will be a swimming pool in front of the house. There will be a helicopter on the roof. I can fly to school in it. There will be some robots in the house. They will help me to clean the floors, cook meals, wash clothes and water the flowers. They will also help me to feed the dogs and cats. There will be a super smart TV. It will help me to send and receive emails, and contact my friends on other planets. It will also help me to buy food from the supermarket. Hướng dẫn dịch Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ ở trên một hòn đảo. Nó sẽ được bao quanh bởi những cây cao và biển xanh. Trước nhà sẽ có bể bơi. Sẽ có một chiếc trực thăng trên mái nhà. Tôi có thể bay đến trường trong đó. Sẽ có một số robot trong nhà. Họ sẽ giúp tôi lau sàn nhà, nấu ăn, giặt quần áo và tưới hoa. Họ cũng sẽ giúp tôi cho chó và mèo ăn. Sẽ có một chiếc TV siêu thông minh. Nó sẽ giúp tôi gửi và nhận email, cũng như liên lạc với bạn bè của tôi trên các hành tinh khác. Nó cũng sẽ giúp tôi mua thực phẩm từ siêu thị. A B 1. The house will have robots to 2. The house will have a super smart TV to a. cleans the floors lau sàn nhà b. contact my friends liên hệ với bạn bè của tôi c. wash clothes giặt quần áo d. buy food from the supermarket mua thức ăn từ siêu thị e. cook meals nấu ăn f. send and receive emails gửi và nhận email g. feed the dogs and cats cho chó và mèo ăn h. water the flowers tưới hoa Trả lời 1 – a, c, e, g, h 2 – b, d, f 1. The house will have robots to cleans the floors, wash clothes, cook meals, feed the dogs and cats, water the flowers. Ngôi nhà sẽ có người máy để lau sàn, giặt quần áo, nấu bữa ăn, cho chó mèo ăn, tưới hoa. 2. The house will have a super smart TV to contact my friends, buy food from the supermarket, send and receive emails. Ngôi nhà sẽ có một chiếc TV siêu thông minh để tôi liên lạc với bạn bè, mua thức ăn từ siêu thị, gửi và nhận email. Giải bài 3 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Read the text again and circle the option A, B, or C to complete the sentences. Đọc lại văn bản và khoanh tròn tùy chọn A, B hoặc C để hoàn thành các câu. 1. The house will be _____. A. in the mountains B. on an island C. on the Moon 2. There’ll be a _____ in front of the house. A. garden B. pond C. swimming pool 3. The house will have _____ robots. A. many B. some C. a lot of 4. The _____ will help me to feed the dogs and cats. A. helicopter B. robot C. super smart TV Trả lời 1. B 2. C 3. B 4. B 1. The house will be on an island. Ngôi nhà sẽ ở trên một hòn đảo. 2. There’ll be a swimming pool in front of the house. Trước ngôi nhà sẽ cố một hồ bơi. 3. The house will have some robots. Ngôi nhà sẽ có một vài người máy. 4. The robot will help me to feed the dogs and cats. Người máy sẽ giúp tôi cho chó và mèo ăn. Speaking Giải bài 4 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Work in pairs. Ask your partner about his / her future house. Use the suggested questions. Làm việc theo cặp. Hỏi bạn của bạn về ngôi nhà tương lai của anh ấy / cô ấy. Sử dụng các câu hỏi gợi ý. 1. What type of future house do you think it will be? Bạn nghĩ nó sẽ là kiểu nhà nào trong tương lai? 2. Where will it be? Nó sẽ ở đâu? 3. What will it look like? Nó sẽ như thế nào? 4. How many rooms will it have? Nó sẽ có bao nhiêu phòng? 5. What appliances will it have and what will they help you to do? Nó sẽ có những thiết bị nào và chúng sẽ giúp bạn làm gì? Example A What type of future housedo you think it will be? Bạn nghĩ kiểu nhà tương lai của bạn sẽ là gì? B It’ll be a palace. Nó sẽ là một cung điện. Trả lời A What type of future house do you think it will be? Bạn nghĩ nó sẽ là kiểu nhà nào trong tương lai? B It’ll be a villa. Đó sẽ là một biệt thự. A Where will it be? Nó sẽ ở đâu? B It’ll be on the hill. Nó sẽ ở trên đồi. A What will it look like? Nó sẽ như thế nào? B It’ll be very big, modern, beautiful and convenient. Nó sẽ rất lớn, hiện đại, đẹp và tiện lợi. A How many rooms will it have? Nó sẽ có bao nhiêu phòng? B It will have ten rooms four bedrooms, two bathrooms, a kitchen, a dining room, a living room, a study. Nó sẽ có mười phòng bốn phòng ngủ, hai phòng tắm, một nhà bếp, một phòng ăn, một phòng khách, một phòng sách. A What appliances will it have and what will they help you to do? Nó sẽ có những thiết bị nào và chúng sẽ giúp bạn làm gì? B It will have smart appliances a household robot, a dishwasher, a washing machine, a fridge, a smart cooker and they will help us to do all the housework. Nó sẽ có các thiết bị thông minh một robot gia dụng, một máy rửa chén, một máy giặt, một tủ lạnh, một nồi thông minh và chúng sẽ giúp chúng tôi làm tất cả các công việc nhà. Giải bài 5 trang 44 Tiếng Anh 6 tập 2 KNTT Work In groups. Tell your partners about your future house. You can use the information in 4. Làm việc nhóm. Nói với các đối tác của bạn về ngôi nhà tương lai của bạn. Bạn có thể sử dụng thông tin trong 4. Example My future house will be a palace. It’ll be on the Moon. There’ll be a super smart TV in the house. It’ll help me to talk to my friends on other planets. Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ là một cung điện. Nó sẽ ở trên Mặt trăng. Sẽ có một chiếc TV siêu thông minh trong nhà. Nó sẽ giúp tôi nói chuyện với bạn bè của tôi trên các hành tinh khác. Trả lời My future house will be a very big and beautiful villa. It’ll be on the hill. There will be ten rooms with smart appliances in each room. They will help us do all the housework easily and quickly. Ngôi nhà tương lai của tôi sẽ là một ngôi biệt thự rất to và đẹp. Nó sẽ ở trên đồi. Sẽ có mười phòng với các thiết bị thông minh trong mỗi phòng. Họ sẽ giúp chúng ta làm mọi công việc nhà một cách dễ dàng và nhanh chóng. Bài trước 👉 Giải Unit 10 – COMMUNICATION trang 43 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success KNTT Bài tiếp theo 👉 Giải Unit 10 – SKILLS 2 trang 45 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success KNTT Trên đây là bài Hướng dẫn Giải Unit 10 – SKILLS 1 trang 44 sgk Tiếng Anh 6 tập 2 Global Success KNTT đầy đủ, ngắn gọn và dễ hiểu nhất. Chúc các bạn làm bài môn tiếng anh 6 tốt nhất! “Bài tập nào khó đã có

tiếng anh lớp 6 skills 1 trang 44